| BẢNG GIÁ MÁY LẠNH (Áp dụng từ 07/2016, đã có thuế) Giao hàng tận nơi (TP. Mỹ Tho, các tỉnh khác vui lòng trừ 50.000 và cộng phí giao hàng tại khu vực của Quí khách) |
||||||||||
| TT | Mã hiệu | Tính năng | TGBH | GSỉ | ||||||
| Công suất 1.0 HP | ||||||||||
| 1 | PANASONIC 1.0 Hp KC9QKH-8 | Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại:
Malaysia. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
12 th | 7,350,000 | ||||||
| 2 | PANASONIC Inverter 1.0 Hp U9SKH-8 | -
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Malaysia - Inverter-tiết kiệm điện. Cảm biến ECONAVI Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn. - Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Công suất tiêu thụ điện: 235-830 W. Loại gas: R32. |
12 th | 10,000,000 | ||||||
| 3 | Toshiba H10S3KS | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
24 th | 7,150,000 | ||||||
| 4 | TOSHIBA Inverter 1.0 Hp RAS-10N3KCV | -
Công suất làm lạnh: ~9.000 BTU (1.0HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. - Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Công suất tiêu thụ điện: 700-1500 W. Loại gas: R-410a |
24 th | 10,150,000 | ||||||
| 5 | DAIKIN 1.0 Hp FTNE25MV1V9 | Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại:
Malaysia. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
Máy nén 04 năm, linh kiện 01 năm | |||||||
| 6 | DAIKIN Inverter 1.0 Hp FTKC25PVMV | -
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Thái Lan - Inverter-tiết kiệm điện. dùng cho phòng có thể tích dưới 45 m3. ( Gas R32 ) |
Máy nén 04 năm, linh kiện 01 năm | |||||||
| 7 | Mitsubishi HL25VC | Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại: Thái
Lan. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
02 Năm, 05 Năm Block | 6,900,000 | ||||||
| 8 | Mitsubishi Electric Inverter 1.0 Hp GH10VA | -
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Thái Lan - Inverter-tiết kiệm điện. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Gas R410A |
02 Năm dàn lạnh, 05 Năm Block | 9,450,000 | ||||||
| 9 | LG S09EN2 | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
01 năm | |||||||
| 9 | LG V10ENP - Inverter | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R410a |
01 năm | 7,450,000 | ||||||
| 10 | Funiki SBC09 | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
01 năm | |||||||
| 11 | Chigo CVAS09CNAA | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: HongKong Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R22 |
24th linh kiện, 05 năm máy nén | 4,950,000 | ||||||
| 12 | Yuiki YK - 9MAB | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R22 |
12 th linh kiện, 05 năm máy nén | 4,450,000 | ||||||
| Công suất 1.5 HP | ||||||||||
| 1 | Panasonic KC12QKH-8 | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
12 th | 9,500,000 | ||||||
| 2 | PANASONIC Inverter 1.5 Hp U12SKH-8 | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Cảm biến ECONAVI Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn. - dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Công suất tiêu thụ điện: 270-1080 W. Loại gas: R32 |
12 th | 11,850,000 | ||||||
| 3 | Toshiba H13S3KS | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
24 th | 9,350,000 | ||||||
| 4 | TOSHIBA Inverter1.5 Hp RAS-13N3KCV | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. - dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Công suất tiêu thụ điện: 800-1600 W. Loại gas: R-410a |
24 th | 12,150,000 | ||||||
| 5 | Mitsubishi Electric HL35VC | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
24 th | 8,850,000 | ||||||
| 6 | Mitsubishi Electric GH13VA ( Inverter ) | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. Dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Loại gas: R-410a |
24 th | 11,650,000 | ||||||
| 6 | LG V13ENC ( Inverter ) | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Loại gas: R-410a |
12 th | 8,700,000 | ||||||
| 7 | Funiki SBC12 | Công
suất : 1,5 ngựa (1.5 HP). Sx tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
1 năm | |||||||
| 8 | Chigo CVAS12CNAA | Công
suất : 1,5 ngựa (1.5 HP). Sx tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí. Gas R22 |
24 th linh kiện, 05 năm máy nén | 5,950,000 | ||||||
| 9 | Yuiki YK - 12MAB | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
12 th linh kiện, 05 năm máy nén | 5,400,000 | ||||||
| Công suất 2.0 HP | ||||||||||
| 1 | PANASONIC 2.0 KC18QKH-8 | Công
suất : 2 ngựa (2 HP) Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Sản xuất tại: Malaysia |
12 th | 14,150,000 | ||||||
| 2 | PANASONIC Inverter 2.0 Hp U18SKH-8 | -
Công suất làm lạnh: ~18.000 BTU (2.0HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Cảm biến ECONAVI Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn. - dùng cho phòng có thể tích dưới 90 m3. Công suất tiêu thụ điện: 300-2000 W. Loại gas: R32 |
12 th | 18,150,000 | ||||||
| 3 | TOSHIBA 2.0 HP - H18S3KS | Công
suất: 2 ngựa (2 HP) Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Gas R410A. Sản xuất tại: Thái Lan |
24 th | 13,750,000 | ||||||
| 4 | TOSHIBA Inverter 2.0 Hp RAS-18N3KCV/N3ACV | -
Công suất làm lạnh: ~18.000 BTU (2.0HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. - dùng cho phòng có thể tích dưới 90 m3. Công suất tiêu thụ điện: 900-1600 W. Loại gas: R-410a |
24 th | 17,050,000 | ||||||
| 5 | Daikin FTNE50MV1V | Công suất : 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th bo mạch, 4 năm máy nén | |||||||
| 6 | Daikin FTKC50NVMV (Inverter - Gas R32) | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 60 - 80 m3 khí |
12 th bo mạch, 4 năm máy nén | |||||||
| 7 | Mitsubishi Electric HL50VC | Công suất : 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn |
24 th | 13,250,000 | ||||||
| 8 | Mitsubishi Electric GH18VA Inverter | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn. Gas R410A |
24 th | 18,650,000 | ||||||
| 8 | LG V18ENC Inverter | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng: 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi. Gas R410A |
12 th | 15,450,000 | ||||||
| 9 | Sharp A18SEW | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất: Thái Lan. Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí | 12 th | |||||||
| 10 | Sharp X18SEW Inverter | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th | |||||||
| 11 | Funiki SBC18 | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th | |||||||
| 12 | Chigo CVAS18CNAA | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
24th linh kiện, 05 năm máy nén | 8,550,000 | ||||||
| 13 | Yuiki YK - 18MAB | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 7,600,000 | ||||||
| Loại treo tường Công suất 2.5 - 3.0 HP | ||||||||||
| 1 | Panasonic KC24QKH-8 | Công suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí. |
12 th | |||||||
| 2 | Panasonic S24RKH-8 Inverter | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
12 th | |||||||
| 3 | Toshiba H24S3KS | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí |
12 th | |||||||
| 4 | Mitsubishi Electric HL60VC | Công suất : 2.5 ngựa (2.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn |
02 Năm dàn lạnh, 05 Năm cho Block | |||||||
| 4 | LG V24ENB Inverter | Công suất : 2.5 ngựa (2.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí. Bộ lọc khử mùi. |
12 th | 18,550,000 | ||||||
| 5 | Chigo CVAS24CNAA | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí. Gas R22 |
24th linh kiện, 05 năm máy nén | 12,350,000 | ||||||
| 6 | Funiki SBC24 | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
12 th | 12,100,000 | ||||||
| 7 | Yuiki YK - 27MAB | Công
suất : 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí. Gas R22 |
12 th, 05 năm máy nén | 10,650,000 | ||||||
| Loại tủ đứng Công suất 2.5 - 5.0 HP | ||||||||||
| 3 | Chigo CVF27CN | Công
suất: 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: HongKong Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 16,016,000 | ||||||
| 3 | Chigo CVF48CN | Công
suất: 5 HP - 48.000 BTU. Sản xuất tại: HongKong Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 26,416,000 | ||||||
| 4 | Yuiki YK - 27MAD | Công
suất: 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 16,120,000 | ||||||
| 5 | Yuiki YK-45MAD | Công
suất: 5 HP (45.000 btu/ h). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích: 150 - 200 m3 khí |
24 th | 24,440,000 | ||||||
| Loại Cassette (âm trần vuông 4 họng gió) Công suất 2.5 - 5.0 HP | 0 | |||||||||
| 5 | Yuiki YK-28MAS | Công
suất: 3 HP - 28.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 17,160,000 | ||||||
| 6 | Yuiki YK-36MASS | Công
suất: 4 HP - 36.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 120 - 160 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | |||||||
| 7 | Yuiki YK-45MAS | Công
suất: 5 HP - 45.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 150 - 200 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 27,560,000 | ||||||
| 8 | Chigo LVAQ28CNA | Công
suất: 3 HP - 28.000 BTU. Sản xuất: Hong Kong Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 19,448,000 | ||||||
| 9 | Chigo LVAQ48CNA | Công
suất: 5 HP - 48.000 BTU. Sản xuất: Hong Kong Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 29,640,000 | ||||||
| * Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể
thay đổi theo thị trường mà không kịp báo trước. * Trên bảng giá là các mặt hàng thông dụng, Chúng tôi còn rất nhiều mặt hàng khác đáp ứng mọi nhu cầu của Quý khách. Hãy gọi cho Chúng tôi khi cần mua hàng. * Phòng Kinh Doanh : Mrs Trinh 0733.885.418 - DD: 0917.159927 |
||||||||||
| Quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn xin vui lòng liên hệ KS. Thắng : 0918.069807 | ||||||||||
Siêu thị điện máy online - Chuyên cung cấp tivi, máy lạnh, tủ lạnh, bếp, lò nướng, máy giặt, quạt, đồ dùng gia dụng với giá thấp nhất.
Thứ Sáu, 8 tháng 7, 2016
BẢNG GIÁ MÁY LẠNH BÁN SỈ
BẢNG GIÁ MÁY LẠNH BÁN LẺ
| BẢNG GIÁ MÁY LẠNH (Áp dụng từ 07/2016, đã có thuế) | |||||||||||
| TT | Mã hiệu | Tính năng | TGBH | GLẻ | |||||||
| Công suất 1.0 HP | |||||||||||
| 1 | PANASONIC 1.0 Hp KC9QKH-8 | Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại:
Malaysia. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
12 th | 7,600,000 | |||||||
| 2 | PANASONIC Inverter 1.0 Hp U9SKH-8 | -
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Malaysia - Inverter-tiết kiệm điện. Cảm biến ECONAVI Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn. - Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Công suất tiêu thụ điện: 235-830 W. Loại gas: R32. |
12 th | 10,250,000 | |||||||
| 3 | Toshiba H10S3KS | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
24 th | 7,400,000 | |||||||
| 4 | TOSHIBA Inverter 1.0 Hp RAS-10N3KCV | -
Công suất làm lạnh: ~9.000 BTU (1.0HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. - Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Công suất tiêu thụ điện: 700-1500 W. Loại gas: R-410a |
24 th | 10,400,000 | |||||||
| 5 | DAIKIN 1.0 Hp FTNE25MV1V9 | Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại:
Malaysia. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
Máy nén 04 năm, linh kiện 01 năm | 7,750,000 | |||||||
| 6 | DAIKIN Inverter 1.0 Hp FTKC25PVMV | -
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Thái Lan - Inverter-tiết kiệm điện. dùng cho phòng có thể tích dưới 45 m3. ( Gas R32 ) |
Máy nén 04 năm, linh kiện 01 năm | 10,350,000 | |||||||
| 7 | Mitsubishi HL25VC | Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại: Thái
Lan. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
02 Năm, 05 Năm Block | 7,150,000 | |||||||
| 8 | Mitsubishi Electric Inverter 1.0 Hp GH10VA | -
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Thái Lan - Inverter-tiết kiệm điện. Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Gas R410A |
02 Năm dàn lạnh, 05 Năm Block | 9,700,000 | |||||||
| 9 | LG S09EN2 | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
01 năm | 6,350,000 | |||||||
| 9 | LG V10ENP - Inverter | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R410a |
01 năm | 7,700,000 | |||||||
| 10 | Funiki SBC09 | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
01 năm | 5,600,000 | |||||||
| 11 | Chigo CVAS09CNAA | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: HongKong Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R22 |
24th linh kiện, 05 năm máy nén | 5,200,000 | |||||||
| 12 | Yuiki YK - 9MAB | Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R22 |
12 th linh kiện, 05 năm máy nén | 4,700,000 | |||||||
| Công suất 1.5 HP | |||||||||||
| 1 | Panasonic KC12QKH-8 | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
12 th | 9,750,000 | |||||||
| 2 | PANASONIC Inverter 1.5 Hp U12SKH-8 | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Cảm biến ECONAVI Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn. - dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Công suất tiêu thụ điện: 270-1080 W. Loại gas: R32 |
12 th | 12,100,000 | |||||||
| 3 | Toshiba H13S3KS | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
24 th | 9,600,000 | |||||||
| 4 | TOSHIBA Inverter1.5 Hp RAS-13N3KCV | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. - dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Công suất tiêu thụ điện: 800-1600 W. Loại gas: R-410a |
24 th | 12,400,000 | |||||||
| 5 | Mitsubishi Electric HL35VC | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
24 th | 9,100,000 | |||||||
| 6 | Mitsubishi Electric GH13VA ( Inverter ) | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. Dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Loại gas: R-410a |
24 th | 11,900,000 | |||||||
| 6 | LG V13ENC ( Inverter ) | -
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Loại gas: R-410a |
12 th | 8,950,000 | |||||||
| 7 | Funiki SBC12 | Công
suất : 1,5 ngựa (1.5 HP). Sx tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
1 năm | 6,850,000 | |||||||
| 8 | Chigo CVAS12CNAA | Công
suất : 1,5 ngựa (1.5 HP). Sx tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí. Gas R22 |
24 th linh kiện, 05 năm máy nén | 6,200,000 | |||||||
| 9 | Yuiki YK - 12MAB | Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
12 th linh kiện, 05 năm máy nén | 5,650,000 | |||||||
| Công suất 2.0 HP | |||||||||||
| 1 | PANASONIC 2.0 KC18QKH-8 | Công
suất : 2 ngựa (2 HP) Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Sản xuất tại: Malaysia |
12 th | 14,400,000 | |||||||
| 2 | PANASONIC Inverter 2.0 Hp U18SKH-8 | -
Công suất làm lạnh: ~18.000 BTU (2.0HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Cảm biến ECONAVI Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn. - dùng cho phòng có thể tích dưới 90 m3. Công suất tiêu thụ điện: 300-2000 W. Loại gas: R32 |
12 th | 18,400,000 | |||||||
| 3 | TOSHIBA 2.0 HP - H18S3KS | Công
suất: 2 ngựa (2 HP) Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Gas R410A. Sản xuất tại: Thái Lan |
24 th | 14,000,000 | |||||||
| 4 | TOSHIBA Inverter 2.0 Hp RAS-18N3KCV/N3ACV | -
Công suất làm lạnh: ~18.000 BTU (2.0HP) - Inverter-tiết kiệm điện. Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. - dùng cho phòng có thể tích dưới 90 m3. Công suất tiêu thụ điện: 900-1600 W. Loại gas: R-410a |
24 th | 17,300,000 | |||||||
| 5 | Daikin FTNE50MV1V | Công suất : 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th bo mạch, 4 năm máy nén | 14,600,000 | |||||||
| 6 | Daikin FTKC50NVMV (Inverter - Gas R32) | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 60 - 80 m3 khí |
12 th bo mạch, 4 năm máy nén | 18,350,000 | |||||||
| 7 | Mitsubishi Electric HL50VC | Công suất : 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn |
24 th | 13,500,000 | |||||||
| 8 | Mitsubishi Electric GH18VA Inverter | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn. Gas R410A |
24 th | 18,900,000 | |||||||
| 8 | LG V18ENC Inverter | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng: 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi. Gas R410A |
12 th | 15,700,000 | |||||||
| 9 | Sharp A18SEW | Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất: Thái Lan. Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí | 12 th | 11,250,000 | |||||||
| 10 | Sharp X18SEW Inverter | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th | 14,350,000 | |||||||
| 11 | Funiki SBC18 | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th | 9,550,000 | |||||||
| 12 | Chigo CVAS18CNAA | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
24th linh kiện, 05 năm máy nén | 8,800,000 | |||||||
| 13 | Yuiki YK - 18MAB | Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 7,850,000 | |||||||
| Loại treo tường Công suất 2.5 - 3.0 HP | |||||||||||
| 1 | Panasonic KC24QKH-8 | Công suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí. |
12 th | 20,550,000 | |||||||
| 2 | Panasonic S24RKH-8 Inverter | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
12 th | 24,550,000 | |||||||
| 3 | Toshiba H24S3KS | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí |
12 th | 19,250,000 | |||||||
| 4 | Mitsubishi Electric HL60VC | Công suất : 2.5 ngựa (2.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn |
02 Năm dàn lạnh, 05 Năm cho Block | 13,450,000 | |||||||
| 4 | LG V24ENB Inverter | Công suất : 2.5 ngựa (2.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí. Bộ lọc khử mùi. |
12 th | 18,800,000 | |||||||
| 5 | Chigo CVAS24CNAA | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí. Gas R22 |
24th linh kiện, 05 năm máy nén | 12,900,000 | |||||||
| 6 | Funiki SBC24 | Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Việt Nam Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
12 th | 12,650,000 | |||||||
| 7 | Yuiki YK - 27MAB | Công
suất : 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí. Gas R22 |
12 th, 05 năm máy nén | 11,200,000 | |||||||
| Loại tủ đứng Công suất 2.5 - 5.0 HP | |||||||||||
| 3 | Chigo CVF27CN | Công
suất: 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: HongKong Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 16,400,000 | |||||||
| 3 | Chigo CVF48CN | Công
suất: 5 HP - 48.000 BTU. Sản xuất tại: HongKong Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 26,400,000 | |||||||
| 4 | Yuiki YK - 27MAD | Công
suất: 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 16,500,000 | |||||||
| 5 | Yuiki YK-45MAD | Công
suất: 5 HP (45.000 btu/ h). Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích: 150 - 200 m3 khí |
24 th | 24,500,000 | |||||||
| Loại Cassette (âm trần vuông 4 họng gió) Công suất 2.5 - 5.0 HP | |||||||||||
| 5 | Yuiki YK-28MAS | Công
suất: 3 HP - 28.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 17,500,000 | |||||||
| 6 | Yuiki YK-36MASS | Công
suất: 4 HP - 36.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 120 - 160 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 24,500,000 | |||||||
| 7 | Yuiki YK-45MAS | Công
suất: 5 HP - 45.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia Sử dụng cho phòng có thể tích : 150 - 200 m3 khí |
12 th, 05 năm máy nén | 27,500,000 | |||||||
| 8 | Chigo LVAQ28CNA | Công
suất: 3 HP - 28.000 BTU. Sản xuất: Hong Kong Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 19,700,000 | |||||||
| 9 | Chigo LVAQ48CNA | Công
suất: 5 HP - 48.000 BTU. Sản xuất: Hong Kong Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
24 th, 05 năm máy nén | 29,500,000 | |||||||
| * Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể
thay đổi theo thị trường mà không kịp báo trước. * Trên bảng giá là các mặt hàng thông dụng, Chúng tôi còn rất nhiều mặt hàng khác đáp ứng mọi nhu cầu của Quý khách. Hãy gọi cho Chúng tôi khi cần mua hàng. * Phòng Kinh Doanh : Mrs Trinh 0733.885.418 - DD: 0917.159927 |
|||||||||||
| Quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn xin vui lòng liên hệ KS. Thắng : 0918.069807 | |||||||||||
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)