|
BẢNG GIÁ MÁY LẠNH (Áp dụng từ 07/2016, đã có thuế) Giao hàng tận nơi (TP. Mỹ Tho, các tỉnh khác vui lòng trừ 50.000 và cộng phí giao hàng tại khu vực của Quí khách) |
|
| TT |
Mã hiệu |
Tính năng |
TGBH |
GSỉ |
| |
|
|
Công suất 1.0 HP |
|
|
| 1 |
PANASONIC
1.0 Hp KC9QKH-8 |
Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại:
Malaysia.
Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
12
th |
7,350,000 |
| 2 |
PANASONIC
Inverter 1.0 Hp U9SKH-8 |
-
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Malaysia
- Inverter-tiết kiệm điện.
Cảm biến ECONAVI
Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn.
- Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Công suất tiêu thụ điện:
235-830 W. Loại gas: R32. |
12
th |
10,000,000 |
| 3 |
Toshiba
H10S3KS |
Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
24
th |
7,150,000 |
| 4 |
TOSHIBA
Inverter 1.0 Hp RAS-10N3KCV |
-
Công suất làm lạnh: ~9.000 BTU (1.0HP)
- Inverter-tiết kiệm điện.
Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh.
- Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Công suất tiêu thụ điện:
700-1500 W. Loại gas: R-410a |
24
th |
10,150,000 |
| 5 |
DAIKIN
1.0 Hp FTNE25MV1V9 |
Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại:
Malaysia.
Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
Máy
nén 04 năm, linh kiện 01 năm |
|
| 6 |
DAIKIN
Inverter 1.0 Hp FTKC25PVMV |
-
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Thái Lan
- Inverter-tiết kiệm điện.
dùng cho phòng có thể tích dưới 45 m3.
( Gas R32 ) |
Máy
nén 04 năm, linh kiện 01 năm |
|
| 7 |
Mitsubishi
HL25VC |
Cs làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Sx tại: Thái
Lan.
Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí |
02
Năm, 05 Năm Block |
6,900,000 |
| 8 |
Mitsubishi
Electric Inverter 1.0 Hp
GH10VA |
-
Công suất làm lạnh: ~9000 BTU (1.0HP). Thái Lan
- Inverter-tiết kiệm điện.
Sử dụng cho phòng có thể tích: 30 - 40 m3 khí. Gas R410A |
02
Năm dàn lạnh, 05 Năm Block |
9,450,000 |
| 9 |
LG
S09EN2 |
Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
01
năm |
|
| 9 |
LG
V10ENP - Inverter |
Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R410a |
01
năm |
7,450,000 |
| 10 |
Funiki
SBC09 |
Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Việt Nam
Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí |
01
năm |
|
| 11 |
Chigo
CVAS09CNAA |
Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: HongKong
Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R22 |
24th
linh kiện, 05 năm máy nén |
4,950,000 |
| 12 |
Yuiki
YK - 9MAB |
Công
suất: 1 ngựa (1 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 30 - 40 m3 khí. Gas R22 |
12
th linh kiện, 05 năm máy nén |
4,450,000 |
| |
|
|
Công suất 1.5 HP |
|
|
| 1 |
Panasonic
KC12QKH-8 |
Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
12
th |
9,500,000 |
| 2 |
PANASONIC
Inverter 1.5 Hp U12SKH-8 |
-
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP)
- Inverter-tiết kiệm điện.
Cảm biến ECONAVI
Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn.
- dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Công suất tiêu thụ điện: 270-1080
W. Loại gas: R32 |
12
th |
11,850,000 |
| 3 |
Toshiba
H13S3KS |
Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
24
th |
9,350,000 |
| 4 |
TOSHIBA
Inverter1.5 Hp RAS-13N3KCV |
-
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP)
- Inverter-tiết kiệm điện.
Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh.
- dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3. Công suất tiêu thụ điện: 800-1600
W. Loại gas: R-410a |
24
th |
12,150,000 |
| 5 |
Mitsubishi
Electric HL35VC |
Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
24
th |
8,850,000 |
| 6 |
Mitsubishi
Electric GH13VA ( Inverter ) |
-
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP)
- Inverter-tiết kiệm điện.
Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh. Dùng cho phòng có
thể tích dưới 60 m3. Loại gas: R-410a |
24
th |
11,650,000 |
| 6 |
LG
V13ENC ( Inverter ) |
-
Công suất làm lạnh: ~12.000 BTU (1.5HP)
- Inverter-tiết kiệm điện.
Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Dùng cho phòng có thể tích dưới 60 m3.
Loại gas: R-410a |
12
th |
8,700,000 |
| 7 |
Funiki
SBC12 |
Công
suất : 1,5 ngựa (1.5 HP). Sx tại: Việt Nam
Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
1
năm |
|
| 8 |
Chigo
CVAS12CNAA |
Công
suất : 1,5 ngựa (1.5 HP). Sx tại: Việt Nam
Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí. Gas R22 |
24
th linh kiện, 05 năm máy nén |
5,950,000 |
| 9 |
Yuiki YK - 12MAB |
Công
suất: 1,5 ngựa (1.5 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 45-60 m3 khí |
12
th linh kiện, 05 năm máy nén |
5,400,000 |
| |
|
|
Công suất 2.0 HP |
|
|
| 1 |
PANASONIC
2.0 KC18QKH-8 |
Công
suất : 2 ngựa (2 HP)
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí.
Sản xuất tại: Malaysia |
12
th |
14,150,000 |
| 2 |
PANASONIC
Inverter 2.0 Hp U18SKH-8 |
-
Công suất làm lạnh: ~18.000 BTU (2.0HP)
- Inverter-tiết kiệm điện.
Cảm biến ECONAVI
Công nghệ Nano e-G: lọc không khí trong lành hơn.
- dùng cho phòng có thể tích dưới 90 m3. Công suất tiêu thụ điện: 300-2000
W. Loại gas: R32 |
12
th |
18,150,000 |
| 3 |
TOSHIBA
2.0 HP - H18S3KS |
Công
suất: 2 ngựa (2 HP)
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Gas R410A. Sản xuất tại:
Thái Lan |
24
th |
13,750,000 |
| 4 |
TOSHIBA
Inverter 2.0 Hp RAS-18N3KCV/N3ACV |
-
Công suất làm lạnh: ~18.000 BTU (2.0HP)
- Inverter-tiết kiệm điện.
Khử mùi, diệt khuẩn một cách hiệu quả. Làm lạnh cực nhanh.
- dùng cho phòng có thể tích dưới 90 m3. Công suất tiêu thụ điện: 900-1600
W. Loại gas: R-410a |
24
th |
17,050,000 |
| 5 |
Daikin FTNE50MV1V |
Công suất : 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12
th bo mạch, 4 năm máy nén |
|
| 6 |
Daikin
FTKC50NVMV (Inverter - Gas R32) |
Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích: 60 - 80 m3 khí |
12
th bo mạch, 4 năm máy nén |
|
| 7 |
Mitsubishi
Electric HL50VC |
Công suất : 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc
khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn |
24
th |
13,250,000 |
| 8 |
Mitsubishi
Electric GH18VA Inverter |
Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích: 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc khuẩn
Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn. Gas R410A |
24
th |
18,650,000 |
| 8 |
LG
V18ENC Inverter |
Công suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng: 60 - 80 m3 khí. Bộ lọc khử mùi. Gas R410A |
12
th |
15,450,000 |
| 9 |
Sharp
A18SEW |
Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất: Thái Lan. Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 -
80 m3 khí |
12
th |
|
| 10 |
Sharp
X18SEW Inverter |
Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12
th |
|
| 11 |
Funiki
SBC18 |
Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Việt Nam
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12
th |
|
| 12 |
Chigo
CVAS18CNAA |
Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Việt Nam
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
24th
linh kiện, 05 năm máy nén |
8,550,000 |
| 13 |
Yuiki YK - 18MAB |
Công
suất: 2 ngựa (2 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
12
th, 05 năm máy nén |
7,600,000 |
| |
|
|
Loại treo tường Công suất 2.5 - 3.0 HP |
|
|
| 1 |
Panasonic
KC24QKH-8 |
Công suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí. |
12
th |
|
| 2 |
Panasonic
S24RKH-8 Inverter |
Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
12
th |
|
| 3 |
Toshiba
H24S3KS |
Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí |
12
th |
|
| 4 |
Mitsubishi
Electric HL60VC |
Công suất : 2.5 ngựa (2.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí. Bộ lọc khử mùi, Bộ lọc
khuẩn Enzyme, Lồng quạt chống khuẩn |
02
Năm dàn lạnh, 05 Năm cho Block |
|
| 4 |
LG
V24ENB Inverter |
Công suất : 2.5 ngựa (2.5 HP). Sản xuất tại: Thái Lan
Sử dụng cho phòng có thể tích: 75 - 100 m3 khí. Bộ lọc khử mùi. |
12
th |
18,550,000 |
| 5 |
Chigo
CVAS24CNAA |
Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Việt Nam
Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí. Gas R22 |
24th
linh kiện, 05 năm máy nén |
12,350,000 |
| 6 |
Funiki
SBC24 |
Công
suất: 2,5 ngựa (2,5 HP). Sản xuất tại: Việt Nam
Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
12
th |
12,100,000 |
| 7 |
Yuiki
YK - 27MAB |
Công
suất : 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí. Gas R22 |
12
th, 05 năm máy nén |
10,650,000 |
| |
Loại tủ đứng Công suất 2.5 - 5.0 HP |
|
|
| 3 |
Chigo
CVF27CN |
Công
suất: 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: HongKong
Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
24
th, 05 năm máy nén |
16,016,000 |
| 3 |
Chigo
CVF48CN |
Công
suất: 5 HP - 48.000 BTU. Sản xuất tại: HongKong
Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
24
th, 05 năm máy nén |
26,416,000 |
| 4 |
Yuiki
YK - 27MAD |
Công
suất: 3 ngựa (3 HP). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
12
th, 05 năm máy nén |
16,120,000 |
| 5 |
Yuiki
YK-45MAD |
Công
suất: 5 HP (45.000 btu/ h). Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích: 150 - 200 m3 khí |
24
th |
24,440,000 |
| |
Loại Cassette (âm trần vuông 4 họng gió) Công suất 2.5 - 5.0 HP |
|
0 |
| 5 |
Yuiki YK-28MAS |
Công
suất: 3 HP - 28.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 90 - 120 m3 khí |
12
th, 05 năm máy nén |
17,160,000 |
| 6 |
Yuiki
YK-36MASS |
Công
suất: 4 HP - 36.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 120 - 160 m3 khí |
12
th, 05 năm máy nén |
|
| 7 |
Yuiki
YK-45MAS |
Công
suất: 5 HP - 45.000 BTU. Sản xuất tại: Malaysia
Sử dụng cho phòng có thể tích : 150 - 200 m3 khí |
12
th, 05 năm máy nén |
27,560,000 |
| 8 |
Chigo
LVAQ28CNA |
Công
suất: 3 HP - 28.000 BTU. Sản xuất: Hong Kong
Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
24
th, 05 năm máy nén |
19,448,000 |
| 9 |
Chigo
LVAQ48CNA |
Công
suất: 5 HP - 48.000 BTU. Sản xuất: Hong Kong
Sử dụng cho phòng có thể tích : 75 - 100 m3 khí |
24
th, 05 năm máy nén |
29,640,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể
thay đổi theo thị trường mà không kịp báo trước.
* Trên bảng giá là các mặt hàng thông dụng, Chúng tôi còn rất nhiều mặt
hàng khác đáp ứng mọi nhu cầu của Quý khách. Hãy gọi cho Chúng tôi khi cần
mua hàng.
* Phòng Kinh Doanh : Mrs Trinh 0733.885.418 - DD: 0917.159927 |
|
Quý khách có nhu cầu mua
số lượng lớn xin vui lòng liên hệ KS. Thắng : 0918.069807 |